Quy Tắc Phát Âm Nguyên Âm [A]

Kết nối những phương pháp học trực tuyến thực tế và hiệu quả.

A

// – đọc như ây trong Tiếng Việt

Nhận biết
  • ‘a + i
Ví dụ
  • rain /reɪn/ rây-n
Ví dụ
  • complain /kəmˈpleɪn/ khờm-plấy.n
  • o ko ‘
Ví dụ
  • train /treɪn/ trây-n
Ví dụ
  • retain /rɪˈteɪn/ rì-thấy.n
Nhận biết
  • a + 1 phụ âm + e
  • 1 âm tiết
Ví dụ
  • save /seɪv/ xây-v
  • e cuối
Ví dụ
  • wake /weɪk/ quây.kha
  • e cuối
Ví dụ
  • safe /seɪf/ xây-ph
  • e cuối
Ví dụ
  • face /feɪs/ phây.xờ
  • c + e = s
  • e cuối
Nhận biết
  • ‘a + 1 phụ âm + e
  • 2 âm tiết
Ví dụ
  • mistake /mɪˈsteɪk/ mì-sthấy.kha
  • i + 1, 2 phụ âm
  • e cuối
Ví dụ
  • escape /ɪˈskeɪp/ ì-skhấy.pờ
  • e
Ví dụ
  • locate /ləʊˈkeɪt/ lầu-khấy.thờ
  • o = 1 khi tách
Ví dụ
  • translate /trænzˈleɪt/ tràenz – lấy.thờ
  • a + 1, 2 phụ âm
Nhận biết
  • a + 1 phụ âm + y
Ví dụ
  • crazy /ˈkreɪ.zi/ kh.rấy-dì
Ví dụ
  • lady /ˈleɪ.di/ lấy-đì
Ví dụ
  • navy /ˈneɪ.vi/ nấy-vì
Ví dụ
  • baby /ˈbeɪ.bi/ bấy-bì
Nhận biết
  • ‘a + 1 phụ âm + ing
Ví dụ
  • making /ˈmeɪ.khɪŋ/ mấy-khìng
Ví dụ
  • caving /ˈkeɪ.vɪŋ/ khấy-vìng
Ví dụ
  • faking /’feɪ.kɪŋ/ phấy-khìng
Ví dụ
  • racing /ˈreɪ.sɪŋ/ rấy-sìng
Nhận biết
  • a + 1 phụ âm + le /ồ/
Ví dụ
  • stable /ˈsteɪ.bəl/ sthấy- bồ
Ví dụ
  • able /ˈeɪ.bəl/ ấy-bồ
Ví dụ
  • table /ˈteɪ.bəl/ thấy-bồ
Ví dụ
  • fable /ˈfeɪ.bəl/ phấy-bồ
A

/æ/ – đọc ea nối liền nhau và nhanh

Nhận biết
  • 1 âm tiết
  • a + 1 phụ âm cuối (-r)
Ví dụ
  • fat /fæt/ phaet
Ví dụ
  • sad /sæd/ xae.đ
Ví dụ
  • man /mæn/ maen
Ví dụ
  • bag /bæɡ/ baeg
Nhận biết
  • 2 âm tiết
  • ‘a + 2 phụ âm
Ví dụ
  • narrow /ˈnær.əʊ/ náé-rầu
  • o + w
Ví dụ
  • manner /ˈmæn.ər/ máé-nờ.r
  • e ko ‘ + r
Ví dụ
  • caption /ˈkæp.ʃən/ kháép-sờn
  • i + on
Ví dụ
  • latter /ˈlæt.ər/ láé-thờ.r
  • e ko ‘ + r
Nhận biết
  • a + 2 phụ âm + y
Ví dụ
  • candy /ˈkæn.di/ kháén-đì
Ví dụ
  • classy /ˈklæs.i/ kh.láé-sì
Ví dụ
  • savvy /ˈsæv.i/ sáev
Ví dụ
  • shabby /ˈʃæb.i/ sáé-bì
Nhận biết
  • a + 2 phụ âm + ing
Ví dụ
  • masking /ˈmæs.kɪŋ/ máés-khìng
Ví dụ
  • asking /’æs.kɪŋ/ áés-khìng
Ví dụ
  • grabbing /ˈɡræb/ gráé-bìng
Ví dụ
  • planning /ˈplæn.ɪŋ/ pláé-nìng
Nhận biết
  • a + 2 phụ âm + le
Ví dụ
  • apple /ˈæp.əl/ áé-pồ
Ví dụ
  • handle /ˈhæn.dəl/ háén-đồ
Ví dụ
  • saddle /ˈsæd.əl/ sáé-đồ
Ví dụ
  • candle /ˈkæn.dəl/ kháén-đồ
A

/ɑː/ – đọc /aa/ dài, nặng, nhấn mạnh

Nhận biết
  • a + r
Ví dụ
  • star /stɑːr/ staa.r
Ví dụ
  • garden /ˈɡɑː.dən/ gá-đờn
Nhận biết
  • a + ld
Ví dụ
  • bald /bɑːld/ baa.ld
Ví dụ
  • garden /ˈɡɑː.dən/ gá-đờn
Nhận biết
  • a + lf
Ví dụ
  • half /hɑːf/ haa.ph
Ví dụ
  • garden /ˈɡɑː.dən/ gá-đờn
Nhận biết
  • a + lm
Ví dụ
  • calm /kɑːm/ khaa.m
Nhận biết
  • a + ls
Ví dụ
  • false /fɑːls/ phaa.ls
Nhận biết
  • a + lt
Ví dụ
  • salt /sɑːlt/ saa.lt
Nhận biết
  • a + lv
Ví dụ
  • halve /hɑːv/ haa.v
A

/ɔː/ – đọc /oo/ dài, nặng, nhấn mạnh

Nhận biết
  • a + u
Ví dụ
  • cause /kɔːz/ khoo.d
  • s + e = z
  • e cuối
Ví dụ
  • dinosaur /ˈdaɪ.nə.sɔːr/  đái-nờ-sò.r
  • i + 1pa + 1na
  • o ko ‘
Nhận biết
  • a + w
Ví dụ
  • law /lɔː/ loo
Ví dụ
  • strawberry /ˈstrɔː.bər.i/ stró-bờ-rì
  • e + r ko’ = ơ ngắn
  • y cuối = i
Nhận biết
  • a + ll
Ví dụ
  • ball /bɔːl/ boo.l
Nhận biết
  • a + lk
Ví dụ
  • talk /tɔːk/ tooc
Ví dụ
  • walk /wɔːk/ quooc
A

// hoặc /e/

Nhận biết
  • a + re
Ví dụ UK
  • prepare /prɪˈpeər/ prì-péơ.r
  • e
  • are = eơ + r
Ví dụ US
  • prepare /prɪˈper/ prì-pé.r
  • are = e + r
Nhận biết
  • a + ir
Ví dụ UK
  • repair /rɪˈpeər/ rì-peơ.r
  • air = eơ + r
Ví dụ US
  • repair /rɪˈper/ rì-pé.r
  • e
  • air = e + r
A

/i/ – đọc /i/ đọc bình thường 

Nhận biết
  • a + ge
Ví dụ
  • damage /ˈdæm.ɪdʒ/ đáe-mì.giơ
  • a + 1, 2 phụ âm
Ví dụ
  • vintage /ˈvɪn.tɪdʒ/ vín- thì.giơ
  • i + 1, 2 phụ âm
Ví dụ
  • passage /ˈpæs.ɪdʒ/ páe- sì.giơ
  • a + 1, 2 phụ âm
Ví dụ
  • message /ˈmes.ɪdʒ/ mé-sì.giơ
  • e + 1, 2 phụ âm
A

/ə/ – đọc /ơ/ bình thường 

Nhận biết
  • Từ có > 2 âm tiết
  • a đầu hay cuối 1 từ 
  • a không nhấn trọng âm
Ví dụ
  • amazing /əˈmeɪ.zɪŋ/ ờ-mấy-dìng
  • a + 1pa + ing
Ví dụ
  • ability /əˈbɪl.ə.ti/ ờ-bí- lờ-thì
  • i trọng âm
  • i ko ‘
  • y cuối
Ví dụ
  • about /əˈbaʊt/ ờ-báo.th
  • o + u
Ví dụ
  • attack /əˈtæk/ ờ-tháéc
  • a + 1, 2 phụ âm
  • ck = k
Drama

/ˈdrɑː.mə/

  1. ‘a + r
  2. a cuối

đrá – mờ

Audience

/ˈɔː.di.əns/

  1. ‘o + u
  2. i sau tách
  3. e hậu tố nc
  4. c + e = s

ó – đì – ờn.s

Attack

/əˈtæk/

  1. a đầu từ
  2. a + 2pa
  3. c + k -> c câm

ờ – táéc

Damage

/ˈdæm.ɪdʒ/

  1. a + 1pa cuối
  2. a + ge

đáé – mì.giơ

Amazing

/əˈmeɪ.zɪŋ/

  1. a đầu
  2. a + 1pa + ing

ờ – mấy – dìng

Case

/keɪs/

  1. a + 1pa + e
  2. e cuối

khây.s

Aware

/əˈweər/

  1. a đầu
  2. a + re

ờ – quéơ.r

Apartment

/əˈpɑːt.mənt/

  1. a đầu
  2. a + r
  3. e + nt cuối

ờ – pát – mờn.th

Quarter

/ˈkwɔː.tər/

  1. qu = kw
  2. a + r
  3. e + r cuối

quó – tờ.r

Grammar

/ˈɡræm.ər/

  1. a + pa
  2. a đầu tách || a + r cuối

gráé – mờ.r

Appropriate

/əˈprəʊ.pri.ət/

  1. a đầu
  2. o cuối tách
  3. i cuối tách a ko ‘ đầu tách
  4. e cuối câm

ờ – prấu – prì – ờt

Waterfall

/ˈwɔː.tə.fɔːl/

  1. a + w
  2. e + r
  3. a + ll

quó – tờ – phò.l

Compare

/kəmˈpeər/

  1. o ko ‘
  2. a + re

kờm – péớ.r

Madness

/ˈmæd.nəs/

  1. a + 1pa cuối tách
  2. e ko ‘

ờ – pát – mờn.th

Awesome

/ˈɔː.səm/

  1. a + w
  2. e cuối tách
  3. o ko ‘

quó – tờ.r

Daddy

/ˈdæd.i/

  1. a + 1 pa cuối tách
  2. y cuối = i

đáé – đì

Railway

/ˈreɪl.weɪ/

  1. ‘a + i
  2. a + y

rấy.l – wầy

Accomplish

/əˈkʌm.plɪʃ/

  1. a đầu
  2. ‘o + m
  3. i + 2pa

ờ – kấm – plìs

 BÀI VIẾT KHÁC

Contact LE TOAN SONG

179 Phan Huy Ích, Gò Vấp, HCM

086 7922 247 - 094 668 9939

toansong1368@gmail.com

Support

Email về địa chỉ toansong1368@gmail.com chúng tôi sẽ phản hồi trong vòng 24h

Tuition

Học tiếng Anh luôn luôn đi cùng một phương pháp học hiệu quả. Không những tìm đúng cách học phù hợp với bạn, mà còn chinh phục ngôn ngữ Anh mọi lúc mọi nơi!

Bản quyền của CÙNG HỌC ENGLISH - LE TOAN SONG ® 2025. Bảo lưu mọi quyền

Ghi rõ nguồn https://english.letoansong.net/ ® khi sử dụng lại thông tin từ website này.

Người thiết kế by Lê Toàn Song

.