Trọn Bộ Quy Tắc Phiên Âm IPA
Kết nối những phương pháp học trực tuyến thực tế và hiệu quả.
QUY TẮC TRỌNG ÂM
#1
‘ không phụ âm + nguyên âm
- ‘ đặt nguyên âm -> effort /ˈef.ət/ é – phờ.t
#3 nhóm phụ âm
Nhóm phụ âm
- b, c, f, p, z + l
- b, c, f, g, p, t, th + r
- s + c, k, l, m, n, p, r, t, w, ph, qu
- s + cr, hr, pr, pl, trɪ
Nhóm 2 phụ âm
- ‘ ở âm phụ thứ nhất -> reply /rɪˈplaɪ/
Nhóm 3 phụ âm
- ‘ ở âm phụ thứ nhất -> splendid /ˈsplen.dɪd/
#2
‘ phụ âm + nguyên âm
- ‘ đặt phụ âm -> zero /ˈzɪə.rəʊ/
#4 ko nhóm phụ âm
‘ đặt trước phụ âm thứ 2
- consider /kənˈsɪd.ər/ -> [ns] – [n’s]
QUY TẮC Tách Âm
#1. phụ âm khác
- 2 phụ âm khác nhau -> tách giữa
- op-tion
#2. phụ âm Giống
- 2 phụ âm giống nhau -> tách giữa
- rab–bit, muf–fin
#3. Giữa nguyên âm + phụ âm + nguyên âm
- Giữa nguyên âm + phụ âm + nguyên âm → xét âm mở hay âm đóng
- Tách: V | CV
→ Âm tiết đầu kết thúc bằng nguyên âm ⇒ nguyên âm đầu đọc dài
robot → ro–bot /ˈrəʊ.bɒt/ âm “o” đầu đọc dài /əʊ/
zero → ze–ro /ˈzɪə.rəʊ/ âm “e” đầu đọc dài /iː/
hotel → ho–tel /həʊˈtel/ âm “o” đầu đọc dài /əʊ/
moment → mo–ment /ˈməʊ.mənt/ âm “o” đầu đọc dài - Tách: VC | V
→ Âm tiết đầu kết thúc bằng phụ âm ⇒ nguyên âm đầu đọc ngắn
rabbit → rab–bit /ˈræb.ɪt/ a = /æ/ (ngắn)
lemon → lem–on /ˈlem.ən/ e = /e/ (ngắn)
rocket → rock–et /ˈrɒk.ɪt/ o = /ɒ/ (ngắn)
puppet → pup–pet /ˈpʌp.ɪt/ u = /ʌ/ (ngắn)
#4. Tiền/hậu
- Các hậu tố và tiền tố → tách riêng
- Luôn tách tiền tố un-, re-, dis-, pre- và hậu tố -er, -ful, -ing…
• unhappy → un–hap–py
• remake → re–make
• dislike → dis–like
• teacher → teach–er
• hopeful → hope–ful
#5. nhóm phụ âm Không Tách
- Một số tổ hợp phụ âm không tách được vì chúng tạo nên một âm duy nhất âm đôi ch, th, sh, ph, ck) -> Không tách
- teach–er, fa–ther
#6. nguyên âm Đôi
- Nguyên âm đôi (diphthongs) không tách rời
- Nguyên âm đôi như: /aɪ/, /eɪ/, /əʊ/, /ɔɪ/, /aʊ/ đi chung một âm tiết.
• tiger → ti–ger (không tách giữa i–g vì /aɪ/ là 1 âm)
• coin → coin (1 âm tiết)
20 PHIÊN ÂM IPA NHIỀU BIẾN
A
a = eɪ /ây/
- a trọng âm -> nation /ˈneɪ.ʃən/ nấy-sờn
- ‘a + i -> rain /reɪn/ rây-n
- a + 1 phụ âm + y -> crazy /ˈkreɪ.zi/ krấy-dì
- 1 âm tiết & a + 1 phụ âm + e -> save /seɪv/ sây.v
- 2 âm tiết & ‘a + 1 phụ âm + e -> mistake /mɪˈsteɪk/ mì-sthấy.k
- 2 âm tiết ‘a + 1 phụ âm + ing -> making /ˈmeɪ.kɪŋ/ mấy-kìng
- 2 âm tiết a + 1 phụ âm + le -> table /ˈteɪ.bəl/ thấy-bồ
a = æ /ae/
- 1 âm tiết & a + 1 phụ âm cuối (-r) -> fat /fæt/ phæt
- 2 âm tiết & ‘a đứng trước 2 phụ âm -> narrow /ˈnær.əʊ/ náé-àu
- 2 âm tiết & a + 2 phụ âm + y -> savvy /ˈsæv.i/ sáé-vì
- 2 âm tiết & a + 2 phụ âm + ing -> masking /mɑːsk/ mae-king
- 2 âm tiết & a + 2 phụ âm + le -> apple /ˈæp.əl/ áé-pồ
a = ɑː /aa/
- a + r -> garden /ˈɡɑː.dən/ gá-đờn
- a + ld -> bald /bɑːld/ baa.ld
- a + lf -> half /hɑːf/ haa.ph
- a + lm -> calm /kɑːm/ khaam
- a + ls -> false /fɑːls/ pha.ls
- a + lt -> salt /sɑːlt/ saa.lt
- a + lv -> halve /hɑːv/ haa.v
a = ɔː /oo/
- a + u -> cause /kɔːz/ khoo-giờ
- a + w -> law /lɔː/ loo
- a + ll -> mall /mɔːl/ mo:l
- a + lk -> walk /wɔːk/ wo.k
a = eə /eơ/
a + re, ir
- prepare /prɪˈpeər/ prì-péơr
- repair /rɪˈpeər/
a = i [i]
a + ge -> damage /ˈdæm.ɪdʒ/ đáé-mì.giơ
a = ə [ơ]
- > 2 âm tiết
- a đầu hoặc cuối 1 từ
- about /əˈbaʊt/ ờ-báo.th
B
b = b /bờ/
- B đầu -> beach /biːtʃ/ biit-sơ
- B giữa -> about /əˈbaʊt/ ờ-bấu.th
- B cuối nhẹ -> describe /dɪˈskraɪb/ đì–sk.rái.b
Âm tiết 2 bb phát âm /b/
- rabbit /ˈræbɪt/
B không phát âm
- B sau M + B cuối -> comb /kəʊm/ khâu.m
- B trước T -> debt /det/ đe.th
C
c = c /xi/
- Viết tắt -> cv /c.v/ xi-vi
c = k
- Phổ biến -> locate /ləʊˈkeɪt/ lầu-khấy.th
c = s /xờ/
- c + e -> rice /raɪs/ rai.xờ
- c + y -> policy /ˈpɒl.ə.si/ pó-lờ-sì
- c + i -> recipe /ˈres.ɪ.pi/ ré-sì-pè
c = ʃ /sơ/
- c + 2 nguyên âm -> official /əˈfɪʃ.əl/ ờ-phí-shồ (al = əl -> /ồ/)
- c + 3 nguyên âm -> delicious /dɪˈlɪʃ.əs/ đì-lí-shợ.s (-cious = shợ.s)
c không phát âm
- c sau s9 -> muscle /ˈmʌs.əl/ mấ-sồ (le = əl -> /ồ/)
D
d = d /đờ/
- d đầu âm tiết -> dance /dænts/
- d + d -> add /æd/
- âm hữu thanh + ed -> banned /bænd/
d = t
- p + ed -> popped /pɑːpt/
- k + ed -> talked /tɔːkt/
- th + ed -> frothed /frɑːθt/
- f + ed ->
- s + ed -> missed /mɪst/
- ch + ed -> reached /riːtʃt/
- tch + ed -> watched /wɑːtʃt/
ed = id
- t + ed -> wanted /ˈwɑːntɪd/
- d + ed -> added /ˈædɪd/
d = dʒ /giơ/
- d + g -> badge /bædʒ/
- d + j -> /ˈædʒ.ek.tɪv/
- d + u -> module /ˈmɑːdʒuːl/
d ko phát âm
- n + d -> handsome /ˈhæn.səm/
G
g = g /gờ/
- g + a -> game /ɡeɪm/
- g + o -> golden /ˈɡəʊl.dən/
g = ʤ /giơ/
- g + e -> general /ˈdʒen.ər.əl/
- g + i -> region /ˈdʒɪn.dʒər/
- g + y -> elegy /ˈelədʒi/
g = ŋ /ngờ/
- từ + ing -> sing /sɪŋ/
- từ + ong -> song /sɒŋ/
- từ + ung -> hungry /ˈhʌŋ.ɡri/
- từ + ang -> language /ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/
g ko phát âm
- g + m -> phlegm /flem/
- g + n -> sign /saɪn/
- nguyên âm + gh -> through /θruː/
E
e = e
- e trọng âm -> lesson /ˈles.ən/ lé-sờn
- e + pa + na -> episode /ˈep.ɪ.səʊd/ ép-ì-sầu.đ
- e + 1pa + e (ko cuối) -> never /ˈnev.ər/ né-vờ.r
- e + phụ âm -> bed /bed/
- e + th -> tether /ˈteð.ər/
- e + ar -> bear /ber/
- e + a sau r -> bread /bred/
- e + a + d -> dead /ded/
e = i /i/
- e = 1 + ko ‘ + đầu & giữa -> event /ɪˈvent/ ì-vén.th
- Tiền tố ko ‘ be- -> behave /bɪˈheɪv/ bì-hây.v
- Tiền tố ko ‘ de- -> develop /dɪˈvel.əp/ dì-vé-lớp
- Tiền tố ko ‘ re- -> refer /rɪˈfɜːr/ rì-phớ.r
- Hậu tố -et -> ticket /ˈtɪk.ɪt/ thí-khìt
- e ko ‘ + cuối tách & đầu -> select /sɪˈlekt/ sì-léc.th
- Động từ ed
- Kết thúc t, d
- need -> needed /ˈniː.dɪd/
- hate -> hated /ˈheɪ.tɪd/
e = i: /ii/
1. Đầu từ
- ‘e tách = 1 -> equal /ˈiː.kwəl/ íc-quồ
- e + a -> tea /ti:/
- e + e -> agree /əˈɡriː/
- e + y 1at, ko ‘ -> key /ki:/
- e + i sau c -> receive /rɪˈsiːv/
- e + 1 phụ âm + e cuối -> theme /θiːm/
- e + 1 phụ âm + io -> previous /ˈpriː.vi.əs/
- Cuối từ + 1at -> be /biː/
e = ə [ơ]
- e ko ‘ -> event /ə‘vent/
- er = re -> metre /ˈmiː.tər/
- le = el -> table /ˈteɪ.bəl/ thấy-bồ
- -ent -> accident /ˈæk.sɪ.dənt/
e = ɜː /ơơ/
- e + r -> referral /rɪˈfɜː.rəl/
- e + ar + pa -> earth /ɜːrθ/ ơrth
e = ei /ây/
- e + i ko sau c -> vein /veɪn/
- ‘e + y cuối -> convey /kənˈveɪ/
- e + ak [ e + a + k → thật ra là a + k + e ] -> steak /steɪk/
- e + at [ e + a + t → thật ra là a + t + e ] -> great /greɪt/
e = ju: /iu/ | u: /uu/
- e + u -> feud /fjuːd/
- e + w -> new /nuː/
e không đọc
- v + e -> movement /ˈmuːv.mənt/
- t + e -> interest /ˈɪntrəst/
- f + e -> different /ˈdɪfrənt/
- e cuối từ -> cake /keɪk/
F
f = f /phờ/
- f -> factory /ˈfæk.tər.i/
- f + f -> staff /stɑːf/
- ph -> pharmacy /ˈfɑː.mə.si/
H
h = h
- h all -> hook /hʊk/
- w + h + o -> whose /huːz/
h không phát âm
- g + h -> eight /eɪt/
- w + h + các âm (-o) -> What /wɒt/
I
i = i
1. Đầu từ
- i ko ‘ -> italian /ɪˈtæl.jən/
- Tiền tố in-, im-, il-, ir-
in- input -> /ˈɪn.pʊt/
im- important -> /ɪmˈpɔː.tənt/
il- illegal -> /ɪˈliː.ɡəl/
ir- irregular -> /ɪˈreɡ.jə.lər/
2. Giữa từ
- i + 1, 2 phụ âm -> ship /ʃip/
- i + 2 phụ âm + le -> single /ˈsɪŋ.ɡəl/
3. Cuối từ
- i -> mini /’min.i/
i = i:
- i + e + 1 phụ âm -> chief /tʃiːf/
i = ə /ơ/
- i + on cuối -> station /ˈsteɪ.ʃən/
- i + ble cuối -> terrible /ˈter.ə.bəl/
i = ɜː /ơơ/
- i + r -> girl /ɡɜːl
i = ai
1. Đầu từ
- i + 1 phụ âm + e, o -> icon /ˈaɪ.kɒn/
- trọng âm -> island /ˈaɪ.lənd/
2. Giữa từ
- i + 1pa + 1na -> icicle /ˈaɪ.sɪ.kəl/
- i + e , 1 âm tiết & cuối từ -> pie /paɪ/
- i + gh -> high /haɪ/
- i + nd -> find /faɪnd/
- i + re -> fire /faɪr/
- i + rus -> virus /ˈvaɪrəs/
K
k = k /kha/
- k đứng đầu -> key /kiː/
- s + k -> skin /skɪn/
- c + k -> check /tʃek/
k không phát âm
- k + n -> knife
L
L không phát âm
l + d, f, k, l
- l + d -> could /kʊd/
- l + f -> half /hɑːf/ -> [ha:-ph]
- l + k -> walk /wɔːk/ -> [guo-kha]
- l + m -> calm /kɑːm/ -> [ka:m]
O
o = ɒ /o/
- ‘o + phụ âm -> option /ˈɒp.ʃən/
o = ɔː /oo/
- o + r + phụ âm -> fork /fɔːk/ phooc
- o + r + e -> core /kɔːr/ khoo.r
- o + ur, 1at -> your /jɔː/ joo
- o + ur + t, cụm từ -> court /kɔːt/ khoot
- o + ur + s, cụm từ -> course /kɔːs/ khoo.xờ
o = ə [ơ]
- o ko ‘ -> ballot /ˈbæl.ət/ báé-lờt
- -or ko ‘ -> doctor /ˈdɒk.tər/ đóc-thờ.r
- -ous -> famous /ˈfeɪ.məs/ phấy-mờ.x
o = ɜː /ơơ/
- wor- ->work /wɜːk/ woc
- jour- -> journey /ˈdʒɜː.ni/ giớ-nì
o = ʊ [u]
- ‘o + m -> woman /ˈwʊm.ən/
- o+ ok -> book /bʊk/
- o + ot -> foot /fʊt/
- o + uld -> could /kʊd/
o = ʊ: /uu/
- o + od, on, ol, ot, ose
- o + od -> mood /mu:d/
- o + on -> moon /muːn/
- o + ol -> cool /kuːl/
- o + ot -> moot /mu:t/
- o + ose -> loose /lu:s/
- o + se, ve, ugh
- o + se -> lose /luːz/
- o + ve -> move /mu:v/
- o + ugh -> through /θruː/
o = ʌ /â/
Áp dụng đầu & giữa
- c,s + o + m + e -> come /kʌm/
- o + m + b, p -> jump -> /dʒʌmp/
- ‘o + n -> none /nʌn/
- ‘o + th -> mother /ˈmʌðər/
- ‘o + v -> love /lʌv/
- ‘o + cc -> occupy /ˈʌk.jə.paɪ/
- ‘o + pp -> opposite /ˈʌp.ə.zɪt/
o = əʊ /âu/
1. Đầu từ
- o + a + 1pa (-r) -> oak /əʊk/
- o tách = 1 -> omega /ˈəʊ.mə.ɡə/
2. Giữa từ
- o + m + e -> come
- ach, ad, at, ld, ll, w, u
- o + ach -> coach /kəʊtʃ/
- o + ad -> load /ləʊd/
- o + at -> boat /bəʊt/
- o + ld -> cold /kəʊld/
- o + ll -> toll /təʊl/
- o + w -> slow /sləʊ/
- o + u -> about
- 1 âm tiết, o + 1pa + e, y
- o + 1pa + e -> home /həʊm/
- o + 1pa + y -> nosy /ˈnəʊzi/
3. Cuối từ
- o tách = 1 -> taco /ˈtæk.əʊ/
P
p = p /pơ/
- p + p -> apple /ˈæpl/
p = f [phờ]
- p + h -> phone /fəʊn/
P không phát âm
p + n, s, t
- p + n -> pneumatic /nuːˈmætɪk/
- p + s -> psalter /ˈsɑːltər/(n
- p + t -> pterodactyl /ˌterəˈdæktəl/
Q
q = k /kha/
- q + ue -> boutique /buːˈtiːk/
q = kw /qu/
- q + ui -> quick /kwɪk/
- q + ua -> equal /ˈiː.kwəl/
- c + q + u -> acquire /əˈkwaɪər/
S
s = ʃ /sơ/
- s + sio -> mission /ˈmɪʃ.ən/
s = ʒ /giơ/
- s + ion -> vision
s = z /dơ/
- ng. âm + s + ng. âm -> busy /ˈbɪzi/
- nguyên âm + s cuối -> eyes /aɪz/
- âm hữu thanh + s cuối -> cars /kɑːrz/
- 1 âm, kết s -> is /ɪz/
- s + m -> criticism /ˈkrɪtɪsɪzəm/
T
t = ʃ /sơ/
- t + i -> nation /ˈneɪ.ʃən/
t = tʃ /chơ/
- t + u -> actual /ˈæktʃʊl/
- t + ure -> picture /ˈpɪktʃər/
T không phát âm
- s + t -> christmas /ˈkrɪs.məs/
- f + t -> often /ˈɑːfən/
U
u = u /u/
- u + ll -> pull /pʊl/
- u + sh -> push – /pʊʃ/
- u + tch -> butcher /ˈbʊtʃ.ər/
u = u: /uu/
1. Giữa từ
- u + a -> truant /ˈtruːənt/
- u + e -> true/tru:/
- u + i -> fruit /fru:t/
- u + o -> buoy /ˈbuːi/
- u + 1 pa + e -> dude /du:d/
- u + 1 pa + a -> brutal /’bruːtl/
2. Cuối từ
- u: -> tofu /ˈtəʊ.fuː/
u = ə /ơ/
- u + s -> virus /ˈvaɪrəs/
u = ɜː /ơơ/
- u + r -> burn /bɜːn/
u = ʌ /â/
- u + 1pa -> sun /sʌn/
u = aɪ /ây/
- u + y -> buy /baɪ/
u = ju: /iu/
1. Đầu từ
- u tách = 1 -> universe /ˈjuː.nɪ.vɜːs/
2. Giữa từ
- u + 1 pa + e cuối -> refuse /rɪˈfjuːz/
- u + 1pa + 1na -> computer /kəmˈpjuː.tər/
- u tách = 1 -> manual /ˈmæn.ju.əl/
u ko phát âm
- b + u -> build /bɪld/
- g + u -> guide /ɡaɪd/
- q + u = /kw/ -> quick /kwɪk/
- u + e cuối -> unique /juːˈniːk/
X
x = z /dơ/
- x đầu -> xanthan /ˈzænθən
x = ks
- 1 âm tiết & ng.â -> max /mæks/
- e + x -> excuse /ɪkˈskjuːz/
x = gz
- ng.â + x + ng.â -> exam /ɪɡˈzæm/
Y
y = j
- y phụ âm -> yes /jes
y = i
- > 2 âm tiết & y cuối -> money /ˈmʌn.i/
- y + st -> tryst /trɪst/
- y + pi -> typical /ˈtɪpɪkəl/
y = ai
- cuối từ có 1 âm tiết -> why /waɪ/
- y trọng âm -> dynamite /’dai.nə.mait/
- y + pe -> type /taɪp/
- y + ph -> hyphen /ˈhaɪfən/
7 PHIÊN ÂM IPA 1 – 1
J
j = ʤ /giơ/
V
v /vờ/
M
m /mơ/
W
w /guơ/
N
n /nơ/
Z
z = d /dơ/
R
r /rơ/
Contact LE TOAN SONG
179 Phan Huy Ích, Gò Vấp, HCM
086 7922 247 - 094 668 9939
toansong1368@gmail.com
Support
Email về địa chỉ toansong1368@gmail.com chúng tôi sẽ phản hồi trong vòng 24h
Tuition
Học tiếng Anh luôn luôn đi cùng một phương pháp học hiệu quả. Không những tìm đúng cách học phù hợp với bạn, mà còn chinh phục ngôn ngữ Anh mọi lúc mọi nơi!
Bản quyền của CÙNG HỌC ENGLISH - LE TOAN SONG ® 2025. Bảo lưu mọi quyền
Ghi rõ nguồn https://english.letoansong.net/ ® khi sử dụng lại thông tin từ website này.
Người thiết kế by Lê Toàn Song
.